Ứng dụng -
Cáp điện dùng để xây dựng lưới điện phân phối ngầm và các công trình công nghiệp, dự án công cộng, nơi không có khả năng bị hư hỏng cơ học. Thích hợp cho việc truyền tải và phân phối điện năng ở điện áp danh định UO/U 0.6/1 kV.
Cấu tạo -
Dây dẫn bằng đồng đặc hoặc xoắn ruột, lớp 1 hoặc lớp 2 theo tiêu chuẩn DIN VDE 0295
Cách điện: Hợp chất PVC
Mã màu: theo VDE 0293-308, VDE 0276 phần 603 hoặc HD 186
Màu lõi cho dây 3+? ruột, loại J: xanh lá-vàng (?), nâu, đen, xám, loại O: xanh dương (?), nâu, đen, xám
Vỏ lót trong: hợp chất điền đầy
Vỏ ngoài: hợp chất PVC
Màu vỏ ngoài: đen
Dữ liệu kỹ thuật -
Cáp điện theo VDE 0276-603, 7 ruột trở lên theo VDE 0276-627
Nhiệt độ môi trường: -30°C - +50°C
Nhiệt độ đặt cáp tối thiểu: -5°C
Nhiệt độ vận hành tối đa: +70°C
Nhiệt độ ngắn mạch: +160°C (thời gian ngắn mạch tối đa 5 giây)
Điện áp danh định UO/U: 0,6/1 kV
Điện áp thử: AC – 4 kV/50Hz, DC – 12 kV
Bán kính uốn tối thiểu: đối với cáp đơn lõi - 15 x D, đối với cáp đa lõi - 12 x D
Chống cháy: VDE 0482-332-1-2/IEC 60332-1-2

