Chi tiết sản phẩm
Place of Origin: China
Hàng hiệu: Zhenglan Cable
Chứng nhận: CE ISO CCC
Model Number: Medium voltage power cable
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Minimum Order Quantity: 1000m
Giá bán: US $1-300 / Meters
Packaging Details: Wooden Drum/Iron Drum
Delivery Time: Both according to different products, product sizes, and production construction. Welcome to contact us for further communication.
Payment Terms: T/T, L/C, Western Union...
Supply Ability: 500 Kilometer/Kilometers per Month xlpe power cable
Rated Voltage: |
3.8/6.6kV 6.35/11kV 12.7/22kV 19/33kV |
Number Of Cores: |
1/3 |
Sample: |
Free Sample Available |
Armoured: |
SWA/STA /AWA/Unarmoured |
Minimum Bending Radius: |
X15 Cable Diameter. |
Structure: |
Cu(Al)/ XLPE(TR-XLPE)/ CTS/ PVC(PE/ HFLS) |
Standards: |
IEC 60502-2/SANS 1339 |
Sheath: |
PVC/PE/HFLS/LSZH |
Rated Voltage: |
3.8/6.6kV 6.35/11kV 12.7/22kV 19/33kV |
Number Of Cores: |
1/3 |
Sample: |
Free Sample Available |
Armoured: |
SWA/STA /AWA/Unarmoured |
Minimum Bending Radius: |
X15 Cable Diameter. |
Structure: |
Cu(Al)/ XLPE(TR-XLPE)/ CTS/ PVC(PE/ HFLS) |
Standards: |
IEC 60502-2/SANS 1339 |
Sheath: |
PVC/PE/HFLS/LSZH |
Cáp điện trung thế là các thành phần thiết yếu trong hệ thống phân phối điện, được thiết kế để truyền tải hiệu quả năng lượng điện ở điện áp thường từ 1 kV đến 35 kV. Các loại cáp này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng công nghiệp, thương mại và tiện ích, đảm bảo hiệu suất và an toàn đáng tin cậy trong các điều kiện vận hành khác nhau.
Có sẵn trong các cấu hình với 1 hoặc 3 lõi, Cáp điện trung thế mang lại sự linh hoạt để phù hợp với các nhu cầu lắp đặt và yêu cầu về điện khác nhau. Các vật liệu dẫn điện được sử dụng là đồng hoặc nhôm chất lượng cao, mang lại khả năng dẫn điện và độ bền cơ học tuyệt vời.
Kích thước cáp dao động từ 1*25 mm² đến 3*630 mm², đáp ứng nhiều loại định mức dòng điện và yêu cầu của hệ thống. Bán kính uốn cong tối thiểu được quy định là 15 lần đường kính cáp, đảm bảo tính toàn vẹn của lớp cách điện cáp và cách bố trí dây dẫn.
Vỏ ngoài có sẵn trong nhiều loại vật liệu bao gồm PVC (Polyvinyl Chloride), PE (Polyethylene), HFLS (Không halogen, ít khói) và LSZH (Ít khói, không halogen), mỗi loại mang lại những ưu điểm riêng biệt tùy thuộc vào môi trường ứng dụng.
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dây dẫn | Đồng/Nhôm |
| Mẫu | Mẫu miễn phí có sẵn |
| Tiêu chuẩn | IEC 60502-2 / SANS 1339 |
| Cấu trúc | Cu(Al) / XLPE(TR-XLPE) / CTS / PVC(PE / HFLS) |
| Số lõi | 1 / 3 |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | X15 Đường kính cáp |
| Vỏ bọc | PVC / PE / HFLS / LSZH |
| Bảo hành | Đủ tiêu chuẩn 100% |
| Kích thước | 1*25 ~ 3*630 mm² |
| Bọc giáp | SWA / STA / AWA / Không bọc giáp |
Cáp điện trung thế của Zhenglan Cable được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu của đường dây truyền tải điện áp trung bình và các ứng dụng dây điện áp trung gian. Với các chứng nhận bao gồm CE, ISO và CCC, cáp này đảm bảo hiệu suất vượt trội và các tiêu chuẩn an toàn cho các dự án công nghiệp và xây dựng khác nhau.
Cáp điện trung thế này phù hợp để sử dụng trong các đường dây truyền tải điện áp trung bình, nơi yêu cầu phân phối điện hiệu quả và ổn định trên khoảng cách xa. Thiết kế của nó hỗ trợ các tùy chọn bọc giáp như SWA, STA, AWA hoặc cấu hình không bọc giáp, đảm bảo bảo vệ chống lại hư hỏng cơ học trong môi trường khắc nghiệt.
Trong xây dựng, các loại cáp này được sử dụng rộng rãi làm dây điện áp trung gian để tạo điều kiện cho việc truyền tải điện trong cơ sở hạ tầng tòa nhà, trạm biến áp và mạng lưới tiện ích. Cáp được đóng gói an toàn trên trống gỗ hoặc sắt, đảm bảo vận chuyển an toàn và dễ dàng xử lý tại chỗ.