Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Hà Nam, CN
Hàng hiệu: Zhenglan Cable
Chứng nhận: ISO, CCC, CE,
Số mô hình: Cáp nguồn lõi đơn Cu/XLPE/PVC U1000 R2X 1x95mm2
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000 mét
Giá bán: 0.5-90USD/m
chi tiết đóng gói: Trống gỗ, trống bằng gỗ, trống hoàn toàn bằng thép
Thời gian giao hàng: 15 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T ,, Liên minh phương Tây
Khả năng cung cấp: 30000m/ngày
dây dẫn: |
đồng |
cách nhiệt: |
XLPE |
Áo khoác: |
PVC (hoặc LSZH theo yêu cầu) |
Kích cỡ: |
1,5~630mm2 |
Số lượng lõi: |
1 lõi |
Điện áp định mức: |
0,6/1kV |
Áo giáp: |
Dây thép mạ kẽm |
Chăn ga gối đệm: |
PVC ép đùn |
dây dẫn: |
đồng |
cách nhiệt: |
XLPE |
Áo khoác: |
PVC (hoặc LSZH theo yêu cầu) |
Kích cỡ: |
1,5~630mm2 |
Số lượng lõi: |
1 lõi |
Điện áp định mức: |
0,6/1kV |
Áo giáp: |
Dây thép mạ kẽm |
Chăn ga gối đệm: |
PVC ép đùn |
1KV RVMV-R Cu/xlpe/pvc/swa/pvc 3x50+1x25mm2 BS5467
Ứng dụng:
Cấu tạo:
Ruột dẫn:Lớp 2 theo IEC 60228, BS EN 60228 cũng có thể được cung cấp theo yêu cầu.
Cách điện: Vật liệu và độ dày XLPE phải theo IEC 60502 hoặc BS 5467 định mức cho hoạt động liên tục ở 90°C.
Vỏ lót trong: PVC
Giáp: dây thép mạ kẽm
Băng quấn: vải không dệt
Vỏ ngoài: Vỏ ngoài phải là PVC đùn Loại ST2 theo IEC 60502-1 hoặc Loại 9 theo BS 6346/5467.
Các loại vật liệu vỏ bọc PVC đặc biệt như chống cháy, chống cháy lan, chống mối mọt, chống gặm nhấm, chống tia cực tím, chống dầu có sẵn theo yêu cầu đặc biệt. Ngoài ra, các vật liệu vỏ bọc đặc biệt như PE cũng có sẵn theo yêu cầu.
Đặc tính:
1. Nhiệt độ vận hành cho phép dài hạn của ruột dẫn không được cao hơn 70°C.
2. Nhiệt độ ngắn mạch tối đa của ruột dẫn (dưới 5 giây) không được cao hơn 160°C.
3. Cáp không bị giới hạn bởi độ chênh cao khi lắp đặt, và nhiệt độ môi trường không được thấp hơn 0°C.
4. Độ ổn định hóa học hoàn hảo, chống axit, kiềm, dầu mỡ và dung môi hữu cơ, và chống cháy.
Bảng thông số kỹ thuật 1KV RVMV-R Cu/xlpe/pvc/swa/pvc 3x50+1x25mm2 BS5467:
| Diện tích mặt cắt danh định | Đường kính ruột dẫn xấp xỉ | Độ dày cách điện danh định | Độ dày lớp đệm danh định | Đường kính dây thép danh định. | Độ dày vỏ danh định | Đường kính tổng thể (Xấp xỉ). | Trọng lượng cáp (Xấp xỉ). | ||
| mm² | Pha | Tiếp địa | Pha | Tiếp địa | mm | mm | mm | mm | mm |
| mm | mm | mm | mm | ||||||
| 3x50/25 | 8.8 | 6.3 | 1 | 0.9 | 1 | 1.6 | 2 | 33 | 3100 |
Hình ảnh sản phẩm 1KV RVMV-R Cu/xlpe/pvc/swa/pvc 3x50+1x25mm2 BS5467:
![]()
![]()
![]()
Tại sao chọn cáp Zhenglan: