Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: HENAN, TRUNG QUỐC
Hàng hiệu: Customized Size Copper Weld Ccs Wire Earth Ground Wire Clad Steel Grade AAA 4.0mm copper clad steel wire CCS wire
Chứng nhận: ISO
Số mô hình: dây dẫn CCS
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 5000
chi tiết đóng gói: Trống gỗ, Trống gỗ thép, Cuộn dây, Hộp ...
Thời gian giao hàng: 10-15 ngày
Điều khoản thanh toán: T/T, L/C
Khả năng cung cấp: 2000 tấn / tháng
Dịch vụ: |
ODM OEM được chấp nhận |
Loại dây dẫn: |
mắc kẹt |
MOQ: |
5 000m |
Vật liệu: |
thép mạ đồng |
Thời hạn thanh toán: |
T/T, L/C, Western Union |
Tiêu chuẩn: |
ASTM B227, BS 4087, ASTM B 452, ASTM B 869 |
Cảng: |
Thanh Đảo, Thiên Tân, Thượng Hải, |
Vật liệu cách nhiệt: |
Trần |
Dịch vụ: |
ODM OEM được chấp nhận |
Loại dây dẫn: |
mắc kẹt |
MOQ: |
5 000m |
Vật liệu: |
thép mạ đồng |
Thời hạn thanh toán: |
T/T, L/C, Western Union |
Tiêu chuẩn: |
ASTM B227, BS 4087, ASTM B 452, ASTM B 869 |
Cảng: |
Thanh Đảo, Thiên Tân, Thượng Hải, |
Vật liệu cách nhiệt: |
Trần |
Dây và cáp thép mạ đồng kết hợp đặc tính điện của đồng với đặc tính cơ học của thép. Thường được sử dụng cho hệ thống lưới nối đất chôn ngầm, dây nối đất trên không và dây dẫn, nó có thể chống hư hỏng cơ học trong quá trình lắp đặt và hư hỏng điện trong điều kiện sự cố. Thép mạ đồng hầu như không có giá trị phế liệu và cực kỳ khó cắt bằng các dụng cụ cắt dây và cáp truyền thống, giúp giảm đáng kể khả năng trộm cắp.
Độ dẫn điện:21%IACS - 45%IACS
Loại:21A, 21HS, 30A, 30HS, 30EHS, 40A, 40HS, 40EHS
| Số lượng/kích thước sợi | Số/mm | Tiết diện mm2 | Cường độ danh định kN | Điện trở DC, Ω/km | Trọng lượng xấp xỉ kg/km | ||||
| Cấp 40 HS | Cấp 30 HS | Cấp 30 EHS | Cấp 40 | Cấp 30 | Cấp 30 | Cấp 40 | |||
| 3 Số. 5 | 3/4.62 | 50.32 | 37.3 | 41.2 | 52.8 | 0.881 | 1.174 | 413.41 | 417.73 |
| 3 Số.6 | 3/4.11 | 39.8 | 30.9 | 34 | 43.4 | 1.111 | 1.481 | 327.84 | 331.26 |
| 3 Số. 7 | 3/3.67 | 31.65 | 25.5 | 28 | 35.3 | 1.401 | 1.867 | 259.39 | 262.66 |
| 3 Số. 8 | 3/3.26 | 25.1 | 21.1 | 23 | 27.95 | 1.766 | 2.354 | 206.11 | 208.34 |
| 3 Số. 9 | 3/2.91 | 19.9 | 17.13 | 18.9 | 22.8 | 2.227 | 2.969 | 163.55 | 165.19 |
| 3 Số.10 | 3/2.59 | 15.78 | 14.35 | 15.6 | 18.5 | 2.808 | 3.744 | 129.62 | 130.99 |
| 3 Số. 12 | 3/2.05 | 9.9 | 7.65 | 4.465 | 81.551 | 82.414 | |||
| 7 Số. 4 | 7/5.19 | 148.1 | 99.3 | 110.3 | 130.9 | 0.3 | 0.4 | 1218.7 | 1231.5 |
| 7 Số.5 | 7/4.62 | 117.4 | 82.4 | 91.1 | 109.7 | 0.378 | 0.504 | 966.41 | 976.53 |
| 7 Số.6 | 7/4.11 | 93.1 | 68.2 | 75.2 | 91 | 0.477 | 0.636 | 766.25 | 774.29 |
| 7 Số. 7 | 7/3.67 | 73.87 | 56.4 | 61.9 | 75.2 | 0.601 | 0.802 | 608.06 | 614.46 |
| 7 Số.8 | 7/3.26 | 58.56 | 46.6 | 50.9 | 61.8 | 0.759 | 1.011 | 482.02 | 487.07 |
| 7 Số. 9 | 7/2.91 | 46.44 | 38.4 | 41.2 | 50.2 | 0.956 | 1.275 | 382.16 | 386.18 |
| 7 Số. 10 | 7/2.59 | 36.83 | 30.9 | 34 | 40.9 | 1.206 | 1.6 | 303.14 | 306.26 |
| 19 Số. 5 | 19/4.62 | 318.7 | 223.5 | 247.2 | 297.6 | 0.14 | 0.187 | 2634 | 2660.8 |
| 19 Số. 6 | 19/4.11 | 252.7 | 185.1 | 203.9 | 247 | 0.176 | 0.176 | 2087.9 | 2110.2 |
| 19 Số. 7 | 19/3.67 | 200.4 | 153 | 167.9 | 204 | 0.222 | 0.297 | 1656.3 | 1674.2 |
| 19 Số. 8 | 19/3.26 | 158.9 | 126.3 | 138.1 | 167.7 | 0.281 | 0.374 | 1313.6 | 1327.2 |
| 19 Số. 9 | 19/2.91 | 12610 | 104.1 | 113.5 | 136.2 | 0.354 | 0.471 | 1041.7 | 1052.6 |
Thép Mạ Đồng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ toàn diện cho khách hàng của chúng tôi. Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng phục vụ 24/7 để trả lời mọi câu hỏi của bạn và giúp bạn tận dụng tối đa sản phẩm của mình.
Chúng tôi cung cấp hướng dẫn lắp đặt chi tiết để đảm bảo sản phẩm của bạn được lắp đặt đúng cách và hoạt động tốt nhất. Ngoài ra, nếu bạn gặp bất kỳ sự cố nào, các kỹ thuật viên của chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ khắc phục sự cố và sửa chữa.
Tại Thép Mạ Đồng, chúng tôi cố gắng mang đến trải nghiệm dịch vụ khách hàng tốt nhất có thể. Chúng tôi cam kết cung cấp cho bạn các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao nhất để đảm bảo trải nghiệm của bạn là một trải nghiệm tích cực.
![]()
Tại sao bạn chọn chúng tôi?
1. Công ty của bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
Nhà máy, hơn 20 năm tại Trung Quốc
2. Tôi có thể nhận mẫu trong bao lâu?
Sau khi bạn thanh toán phí vận chuyển và gửi cho chúng tôi các tệp đã xác nhận, các mẫu sẽ sẵn sàng để giao trong vòng 3-7 ngày. Các mẫu sẽ được gửi cho bạn qua chuyển phát nhanh và đến trong vòng 3-7 ngày. Bạn có thể sử dụng tài khoản chuyển phát nhanh của riêng mình hoặc thanh toán trước cho chúng tôi nếu bạn không có tài khoản.
3. Các điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Chúng tôi thường chấp nhận đặt cọc T/T 30%, số dư 70% trước khi giao hàng là các điều khoản thanh toán chính, và các khoản thanh toán khác cũng có thể được thương lượng. Bảo đảm thương mại cũng có sẵn.
4. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đơn hàng mẫu cần 3-5 ngày.
Đơn hàng chính thức phụ thuộc vào số lượng, thường cần 15 ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán của bạn.
5. MOQ của bạn là gì?
Nói chung là 5000m.