Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: HENAN, TRUNG QUỐC
Hàng hiệu: Zhenglan Cable
Chứng nhận: CE ISO CCC
Số mô hình: Cáp đi kèm cáp chiếu sáng công cộng AAC/XLPE, AAAC/XLPE 3x50+NA1x35+1x16mm2
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1000M
Giá bán: 1-15USD/meter
chi tiết đóng gói: Xuất khẩu trống gỗ & trống gỗ sắt hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Thời gian giao hàng: ≥10 ngày
Điều khoản thanh toán: T/T, L/C, Western Union...
Khả năng cung cấp: 50000M/NGÀY
Điện áp định mức: |
0,6-1KV |
Dây dẫn chiếu sáng đường phố: |
AAC/XPE |
Cáp pha: |
AAC/XPE |
Cáp trung tính: |
AAAC/XLPE |
Nhiệt độ dây dẫn: |
Tối đa. +90°C |
Tiêu chuẩn: |
NTP-370-254 |
Điện áp định mức: |
0,6-1KV |
Dây dẫn chiếu sáng đường phố: |
AAC/XPE |
Cáp pha: |
AAC/XPE |
Cáp trung tính: |
AAAC/XLPE |
Nhiệt độ dây dẫn: |
Tối đa. +90°C |
Tiêu chuẩn: |
NTP-370-254 |
Cáp chùm trên không có cáp chiếu sáng công cộng AAC/XLPE, AAAC/XLPE 3x50+NA1x35+1x16mm2 Ứng dụng cáp:
Cáp chùm trên không có cáp chiếu sáng công cộng AAC/XLPE, AAAC/XLPE 3x50+NA1x35+1x16mm2 được sử dụng cho mạng phân phối thứ cấp trên không với điện áp lên đến 1000V.
Nhiệt độ vận hành tối đa: 90℃;
Nhiệt độ lõi quá tải tối đa: 130 °C
Nhiệt độ dây dẫn ngắn mạch tối đa: 250 °C
Cấu tạo:
1. Dây dẫn pha: Nhôm 1350, cấp 2; Cách điện: Polyethylene liên kết ngang XLPE.
2. Chiếu sáng công cộng: Nhôm 1350 cách điện bằng polyethylene liên kết ngang XLPE.
3. Dây dẫn trung tính cách điện: AAAC - Hợp kim nhôm 6201 - XLPE.
Màu sắc: Đen,
Nhận dạng lõi: dây dẫn pha 111, 222, 333; dây dẫn trung tính: TÊN CÔNG TY CAAI 0,6/1 kV - (Số lõi x Tiết diện) + (Số dây dẫn x Tiết diện chiếu sáng công cộng) + NA (Tiết diện dây dẫn trung tính) - Chiều dài tuần tự.
Tiêu chuẩn tham khảo
NTP-IEC 60228: Dây dẫn của cáp cách điện.
NTP 370.254: Cáp cho mạng phân phối trên không tự hỗ trợ cách điện XLPE với điện áp danh định lên đến và bao gồm 0,6/1 kV.
Cáp chùm trên không có cáp chiếu sáng công cộng AAC/XLPE, AAAC/XLPE 3x50+NA1x35+1x16mm2 Dữ liệu kỹ thuật
| Số lõi pha | Tiết diện dây dẫn pha (mm2) | Độ dày cách điện dây pha (mm) | Cáp chiếu sáng công cộng (mm2) | Độ dày cách điện (mm) | Tiết diện dây dẫn trung tính (mm2) | Độ dày cách điện dây trung tính (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Trọng lượng xấp xỉ (kg/km) |
| 3 | 50 | 1.52 | 16 | 1.14 | 35 | 1.14 | 29.1 | 733 |
Cáp chùm trên không có cáp chiếu sáng công cộng AAC/XLPE, AAAC/XLPE 3x50+NA1x35+1x16mm2 Hình ảnh tham khảo
![]()
![]()