Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Hà Nam, Trung Quốc
Hàng hiệu: Zhenglan cable
Chứng nhận: CCC,ISO 9001,CE...
Số mô hình: Cáp bọc thép
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: Có thể thương lượng
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Trống gỗ, trống gỗ và thép, theo yêu cầu của khách hàng
Thời gian giao hàng: 12-15 ngày
Điều khoản thanh toán: T/t, l/c,
Vật liệu: |
CU/AL |
cách nhiệt: |
XLPE hoặc PVC |
Màu vỏ ngoài: |
Màu đen hoặc tùy chỉnh |
Cốt lõi: |
3 |
đặc trưng: |
bọc thép |
Áo khoác: |
PVC |
bọc thép: |
STA/SWA |
Khiên: |
băng đồng |
Vật liệu: |
CU/AL |
cách nhiệt: |
XLPE hoặc PVC |
Màu vỏ ngoài: |
Màu đen hoặc tùy chỉnh |
Cốt lõi: |
3 |
đặc trưng: |
bọc thép |
Áo khoác: |
PVC |
bọc thép: |
STA/SWA |
Khiên: |
băng đồng |
Cáp điện lực hạ thế 3 lõi 300mm2 có vỏ bọc thép
1 Ứng dụng:
Cáp ba lõi được thiết kế để phân phối điện năng với điện áp danh định Uo/U từ 3.6/6.6KV đến 18/30KV và tần số 50Hz.
Chúng phù hợp để lắp đặt chủ yếu tại các trạm cấp điện, trong nhà và trong ống cáp, ngoài trời, dưới lòng đất và dưới nước cũng như để lắp đặt trên thang cáp cho các ngành công nghiệp, bảng điện và nhà máy điện.
2 Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn IEC60502-2
3 Cấu tạo:
Dây dẫn: Đồng ủ mềm hoặc nhôm tuân thủ IEC 60228/BS 6360.
Lớp trong: Lớp cách điện bán dẫn
Cách điện: XLPE (Polyethylene liên kết ngang)
Lớp ngoài: Lớp vỏ bán dẫn
Lớp lưới kim loại: Lưới băng đồng hoặc lưới dây đồng
Vỏ trong: Vật liệu lót Polyvinyl Chloride (PVC)
Vỏ bọc: Vỏ bọc dây thép
Vỏ ngoài: Hợp chất Polyvinyl Chloride (PVC) hoặc Polyethylene mật độ trung bình (MDPE)
4 Dữ liệu kỹ thuật
| ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH UO/U | ĐIỆN ÁP VẬN HÀNH (UM) | ĐIỆN ÁP KIỂM TRA (RMS) |
| 3.8/6.6KV | 7.2KV | 13.3KV |
| 6/10KV | 12KV | 21KV |
| 8.7/15KV | 17.5KV | 30.45KV |
| 12/20KV | 24KV | 42KV |
| 18/30KV | 36KV | 63KV |
| DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN DANH ĐỊNH CỦA CÁP | DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN TỐI THIỂU CỦA LƯỚI DÂY ĐỒNG | ĐIỆN TRỞ DC CỦA LƯỚI DÂY ĐỒNG Ở 20°C |
| mm2 | mm2 | Ω |
| lên đến 120 | 16 | 1.06 |
| 150-300 | 25 | 0.72 |
| 400-630 | 35 | 0.51 |
| Nhiệt độ vận hành | lên đến 90°C |
| Phạm vi nhiệt độ | -5°C (vỏ PVC hoặc LSZH); -20°C (vỏ PE) |
| Nhiệt độ ngắn mạch | 250°C (thời gian ngắn mạch lên đến 5 giây) |
| Bán kính uốn | 15 x OD |
5 Bảng dữ liệu
| CÁP 3 LÕI 18/30KV (UM=36KV) | ||||||||
| DIỆN TÍCH TIẾT DIỆN DANH ĐỊNH | ĐỘ DÀY CÁCH ĐIỆN DANH ĐỊNH | ĐỘ DÀY BĂNG ĐỒNG DANH ĐỊNH | ĐỘ DÀY LỚP LÓT DANH ĐỊNH | ĐƯỜNG KÍNH DÂY BỌC THÉP DANH ĐỊNH | ĐỘ DÀY VỎ BỌC DANH ĐỊNH | ĐƯỜNG KÍNH TỔNG THỂ XẤP XỈ | TRỌNG LƯỢNG XẤP XỈ | |
| CU | AL | |||||||
| MM² | MM | MM | MM | MM | MM | MM | KG/KM | |
| 50 | 8.0 | 0.1 | 1.8 | 3.15 | 3.4 | 79 | 10620 | 9680 |
| 70 | 8.0 | 0.1 | 1.8 | 3.15 | 3.5 | 82.5 | 11840 | 10440 |
| 95 | 8.0 | 0.1 | 1.9 | 3.15 | 3.6 | 86.4 | 13200 | 11350 |
| 120 | 8.0 | 0.1 | 2 | 3.15 | 3.7 | 89.9 | 14520 | 12190 |
| 150 | 8.0 | 0.1 | 2 | 3.15 | 3.8 | 93.6 | 16070 | 13280 |
| 185 | 8.0 | 0.1 | 2.1 | 3.15 | 3.9 | 97.3 | 17710 | 14090 |
| 240 | 8.0 | 0.1 | 2.2 | 3.15 | 4.1 | 103.2 | 20370 | 15460 |
| 300 | 8.0 | 0.1 | 2.3 | 3.15 | 4.3 | 108.2 | 22980 | 17210 |
| 400 | 8.0 | 0.1 | 2.4 | 3.15 | 4.5 | 116.8 | ||
![]()